tinh đời

Học thuật
Thân thiện
tinh đời

Một người thợ kim hoàn dùng kính lúp để kiểm tra viên đá quý với con mắt tinh đời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiểu biết sâu sắc về cuộc sống, về lẽ đời: Chỉ sự thông minh, sắc sảo, khả năng nhìn nhận đánh giá sự việc, con người một cách chính xác thấu đáo dựa trên kinh nghiệm sống phong phú.
    • Sáng suốt, tinh tường: con mắt tinh tế, nhìn xa trông rộng, biết phân biệt đúng sai, tốt xấu trong các mối quan hệ tình huống phức tạp của đời sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy người rất tinh đời, chẳng chuyện qua mắt được ông. (Ông ấy người rất hiểu biết sâu sắc về đời, chẳng chuyện qua mắt được ông.)
    • Lời nhận xét của cụ thật tinh đời, khiến mọi người đều phải nể phục. (Lời nhận xét của cụ thật sáng suốt thấu tình đạt , khiến mọi người đều phải nể phục.)
    • Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già. (Ca ngợi đôi mắt sáng suốt, nhìn thấu nhân tình thế thái, có thể nhận ra bậc anh hùng giữa chốn bụi trần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra tinh đời": thể hiện sự hiểu biết sâu sắc, khôn ngoan trước một vấn đề.

    • Anh ta tỏ ra rất tinh đời trong việc đàm phán hợp đồng. (Anh ta thể hiện sự sắc sảo, khôn khéo trong việc đàm phán hợp đồng.)
  • "cái nhìn tinh đời": cách nhìn nhận, đánh giá sâu sắc sáng suốt.

    • Với cái nhìn tinh đời, ông chủ đã đầu vào lĩnh vực công nghệ từ rất sớm. (Với sự nhìn xa trông rộng sáng suốt, ông chủ đã đầu vào lĩnh vực công nghệ từ rất sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh tường (tính từ): sáng suốt, nhìn thấu mọi việc.
    • Ông ấy con mắt tinh tường, phát hiện ra lỗi sai ngay lập tức.
  • Sắc sảo (tính từ): thông minh, nhanh trí khả năng phán đoán tốt.
    • ấy một nhà báo sắc sảo với những bài phân tích sâu sắc.
  • Thấu đời (tính từ, ít dùng hơn): hiểu thấu lẽ đời.
    • Lão già thấu đời ấy chẳng còn điều phải bận tâm nữa.
Từ đồng nghĩa
  • Sáng suốt: đầu óc minh mẫn, nhận định đúng đắn.
  • Khôn ngoan: biết suy xét, ứng xử một cách hợp lý lợi.
  • Thông thái: hiểu biết uyên thâm, sâu rộng.
Từ trái nghĩa
  • Khờ dại: ngây thơ, thiếu hiểu biết về đời.
  • Ngây ngô: chất phác, đơn giản, chưa hiểu hết sự đời.
  • Thiển cận: nhìn nhận hạn hẹp, không sâu xa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn cơm nhà, vác tù và hàng tổng": (Hàm ý chê người không tinh đời, hay nhận việc oan, việc khó của thiên hạ về mình.)
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": (Nhấn mạnh việc trải nghiệm cuộc sống giúp con người trở nên tinh đời, khôn ngoan hơn.)
tinh đời

Một người thợ kim hoàn dùng kính lúp để kiểm tra viên đá quý với con mắt tinh đời.

  1. Hiểu sâu sắc việc đời: Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (K).